Đang tra từ...

Số câu hỏi: 22
Thời gian: 90 phút
1
Câu 1: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua phôi?


A. Châu chấu. B. Cá chép. C. Tôm. D. Ba ba.
2
Câu 2: Nhà khoa học nào sau đây đưa ra giả thuyết các nhân tố di truyền của bố và mẹ tôn tại trong tế bào của cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau?


A. F.Jacob. B. G.J.Mendel. C. C.Correns. D. T.H.Morgan.
3
Câu 3: Phương pháp nghiên cứu di truyền nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng klinefelter?


A. Nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. Nghiên cứu tế bào.


C. Di truyền hóa sinh. D. Nghiên cứu phả hệ.
4
Câu 4: Bằng chứng nào sau đây được xem là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?


A. Cơ quan tương tự. B. Cơ quan thoái hóa.


C. Hóa thạch xưởng khủng long. D. Cơ quan tương đồng.
5
Câu 5: Bọ xít có vòi chích dịch từ cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ


A. kí sinh-vật chủ B. cộng sinh. C. hội sinh. D. hợp tác.
6
Câu 6: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa chủ yếu gặp ở các loài nào sau đây?


A. Động vật bậc cao. B. Động vật bậc thấp.


C. Thực vật sinh sản hữu tính. D. Thực vật sinh sản vô tính.
7
Câu 7: Hệ sinh thái nào sau đây có khả năng tự điều chỉnh tốt nhất?


A. Ao nuôi cá. B. Cánh đồng lúa. C. Đầm nuôi tôm. D. Rừng mưa nhiệt đới.
8
Câu 8: Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?


A. Trong mùa sinh sản, các con đực tranh giành con cái.


B. Bồ nông xếp thành hàng để bắt cá.


C. Hiện tượng liên rễ của hai cây thông nhựa mọc cạnh nhau.


D. Cây lúa và cỏ dại trong cùng ruộng lúa
9
Câu 9: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?


A. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.


B. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic.


C. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ).


D. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.
10
Câu 10: Hình bên mô tả cơ chế hình thành thể đột biến X từ hai


loài lưỡng bội. Cơ thể X gọi là:


A. Thể tứ bội


B. Thể song nhị bội


C. Thể dị bội


D. Thể lưỡng bội.

![](images/0.jpg)
11
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng


với các thông tin trên hình bên?
12
Câu 12: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?
13
Câu 13: Theo lí thuyết, trường hợp nào sau đây ở thú, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện ở giới đực?
14
Câu 14: Ở một loài thực vật, allele B quy định quả đó là trội hoàn toàn so với allele b quy định quả vàng. Tần số alen B được biểu diễn qua biểu đồ bên, biết các quần thể được biểu diễn trong biểu đồ đã cân bằng di truyền. Hãy sắp xếp các quần thể này theo thứ tự tăng dần tần số kiểu gen thể dị hợp tử?
15
Câu 15: Khi nghiên cứu một loài ruồi giấm có 3 nòi A, B, C tại một khu vực địa lý, người ta lập được biểu đồ bên về sự phân bố số lượng cá thể. Khi nhận xét về sự phân bố các loài, phát biểu nào sau sai?
16
Câu 16: Các trình tự một opêron ở vi khuẩn E.coli nằm trong đoạn NST được kí hiệu từ A đến E. Để xác định các trình tự của opêron này, người ta sử dụng 5 trường hợp đột biến mất đoạn như hình bên (các đường gạch chéo biểu hiện đoạn bị mất).
![](images/0.jpg)




Kết quả thu được trường hợp 4 và 5 có các gen cấu trúc luôn được phiên mã; trường hợp 2 và 3 có các gen cấu trúc luôn không được phiên mã; trường hợp 1 chưa xác định được mức biểu hiện của các gen cấu trúc trong opêron. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào về trình tự opêron trên là đúng?
17
Câu 17: Các đồ thị hình 4 phản ánh về sự biến đổi hàm lượng ADN trong một tế bào.

![](images/1.jpg)



![](images/2.jpg)



![](images/3.jpg)



![](images/4.jpg)




Hình 4


Đồ thị nào phản ánh sự biến đổi hàm lượng tương đối ADN tỉ thể trong quá trình nguyên phân?
18
Câu 18: Sơ đồ sau mô tả quá trình diễn thể thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái đã xảy ra ở rừng lim Hữu Lũng, tình Lạng Sơn do hoạt động chặt phá rừng của con người. Quá trình này gồm các giai đoạn sau:

![](images/5.jpg)




Trong đó, mỗi kí hiệu (2), (3), (5) ứng với một trong các giai đoạn sau: (a) Trảng cỏ; (b) Rừng thưa cây gỗ nhỏ ưa sáng; (c) Cây gỗ nhỏ và cây bụi. Phát biểu nào sau đây đúng?
19
Câu 1: Dựa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

![](images/0.jpg)




a) Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu \(CO_2\)


b) Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra \(CO_2\)


c) Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nảy mầm có nhiều \(CO_2\).


d) Khí hút ra bên phải bình chứa hạt là khí giàu \(CO_2\) mà nghèo \(O_2\).

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2: Một nghiên cứu về ảnh hưởng của một loài có (C) đến sinh khối của ba loài có (A), (F) và (K). Loài (C) có khả năng tiết hóa chất ức chế sự sinh trường của các loài có sống chung. Thí nghiệm được tiến hành như sau:


Thí nghiệm 1: Gieo trồng riêng ba loài (A), (F) và (K).


Thí nghiệm 2: Gieo trồng chung loài (C) với loài (A) hoặc với loài (F) hoặc với loài (K).


Trong đó, số lượng hạt gieo ban đầu đều là

![](images/1.jpg)




30 hạt/loài; tỉ lệ này mầm, sức sống và điều kiện chăm sóc là tương đồng nhau. Sau ba tháng kể từ khi gieo, tiến hành thu hoạch sinh khối mỗi loài ở các thí nghiệm, làm khô và cân; kết quả được thể hiện ở hình bên.


Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?


a) Khi sống riêng, loài (A) có khả năng sinh trường kém hơn loài (F) và loài (K).


b) Mỗi quan hệ sinh thái giữa loài (C) với ba loài (A), (F) và (K) là quan hệ ức chế – cảm nhiễm.


c) Khi sống chung với loài (C), tỉ lệ phân trăm lượng sinh khối giảm của loài (A) lớn hơn so với của loài (F), loài (K).


d) Sự thay đổi sinh khối của các loài chứng tỏ loài (F) chịu ảnh hưởng của loài (C) là lớn nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3: Một nhóm nghiên cứu thực hiện thí nghiệm để kiểm chứng mô hình nhân đôi DNA ở vùng nhân của tế bào nhân sơ. Họ đã nuôi một số vi khuẩn E coli trong môi trường chỉ có nitrogen đồng vị nặng (N¹⁵). Sau đó, họ chuyển vi khuẩn sang nuôi tiếp 5 thế hệ ở môi trường chỉ có nitrogen đồng vị nhẹ (N¹⁴). Biết số lần nhân lên của các vi khuẩn E coli trong các ống nghiệm là như nhau. Tách DNA sau mỗi thế hệ và thu được kết quả như hình dưới đây.

![](images/0.jpg)




Theo lí thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?


a) Sau một thế hệ thì có 100% phân tử DNA chứa N¹⁴ và N¹⁵.


b) Sau hai thế hệ thì có 50% phân tử DNA mang cả hai mạch (N¹⁵).


c) Ở thế hệ thứ 4 tỉ lệ vi khuẩn chứa ADN ở vị trí băng Z là 12,5%.


d) Ở thế hệ thứ 5, tỉ lệ DNA ở vị trí Y chiếm 11%.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
22
Câu 4: Hình ảnh dưới đây mô tả cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực. Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai về hình ảnh này?

![](images/1.jpg)




a) Cấu trúc (1) có chứa 8 phân tử histon và được gọi là nucleosome.
b) Cấu trúc (2) được gọi là chromatid với đường kính 700 nm.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/22
Nhạc nền
Chưa chọn nhạc
Đang tải danh sách nhạc...
Giao diện
Mặc định
Tối
Ấm
Mát
Sepia
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)